Từ điển Tiếng Việt
"chống lại"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chống lại
nđg. Chống cự lại.
xem thêm:
chống
,
đương đầu
,
chống cự
,
kháng cự
,
đối địch
,
chống lại
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chống lại
resist
bệnh mảnh ghép chống lại ký chủ
graft-versus-host disease
khả năng chống lại ...
resistance to ...
khả năng chống lại sự tăng vọt
Surge Withstands Capability (SWC)
loại thuốc chống lại nhiều vi khuẩn và được dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiết niêu và hệ tiêu hóa
nalidixic acid
loại thuốc có tác động chống lại nhiều loại vi sinh vật (dùng chủ yếu chữa các bệnh nhiễm nấm ở hệ sinh dục và tiết niệu)
nifuratel
một kháng sinh (có tác động chống lại nhiều loại vi trùng)
gramicidin
một loại thuốc sát trùng mạnh có hiệu lực chống lại nhiều loại vi sinh vật, được sử dụng như một loại tẩy trùng thông thường
cresol
sự chống lại rừng
retimbering
sự chống lại vòng lặp
loop resistance
trường chống lại
opposing field
oppose
versus
bài quảng cáo chống lại
knocking copy
luật nghiệp đoàn (đặt ra nhằm chống lại các nghiệp đoàn Anh)
combination laws
mua chống lại một người bán
buy in against a seller (to ...)