chống lại

nđg. Chống cự lại.

xem thêm: chống, đương đầu, chống cự, kháng cự, đối địch, chống lại



chống lại

 resist

bệnh mảnh ghép chống lại ký chủ
 graft-versus-host disease
khả năng chống lại ...
 resistance to ...
khả năng chống lại sự tăng vọt
 Surge Withstands Capability (SWC)
loại thuốc chống lại nhiều vi khuẩn và được dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiết niêu và hệ tiêu hóa
 nalidixic acid
loại thuốc có tác động chống lại nhiều loại vi sinh vật (dùng chủ yếu chữa các bệnh nhiễm nấm ở hệ sinh dục và tiết niệu)
 nifuratel
một kháng sinh (có tác động chống lại nhiều loại vi trùng)
 gramicidin
một loại thuốc sát trùng mạnh có hiệu lực chống lại nhiều loại vi sinh vật, được sử dụng như một loại tẩy trùng thông thường
 cresol
sự chống lại rừng
 retimbering
sự chống lại vòng lặp
 loop resistance
trường chống lại
 opposing field

 oppose
 versus

bài quảng cáo chống lại
 knocking copy
luật nghiệp đoàn (đặt ra nhằm chống lại các nghiệp đoàn Anh)
 combination laws
mua chống lại một người bán
 buy in against a seller (to ...)